Vỏ và ống loại bình ngưng
video
Vỏ và ống loại bình ngưng

Vỏ và ống loại bình ngưng

S địa ngục và ống loại tụ giới thiệu hệ thống điện lạnh vỏ ống bình ngưng là một phần cơ khí của một trao đổi nhiệt, nó có thể biến khí hoặc bay hơi thành chất lỏng, trong một cách rất nhanh, Lan truyền nhiệt trong các đường ống để không khí gần các đường ống. Quá trình ngưng làm việc là một quá trình tỏa nhiệt, do đó, các...
Gửi yêu cầu
Mô tả

Sđịa ngục và ống loại tụgiới thiệu
Hệ thống điện lạnh vỏ ống bình ngưng là một phần cơ khí của một trao đổi nhiệt, nó có thể biến khí hoặc bay hơi thành chất lỏng, trong một cách rất nhanh, Lan truyền nhiệt trong các đường ống để không khí gần các đường ống. Quá trình ngưng làm việc là một quá trình tỏa nhiệt, do đó, nhiệt độ ngưng tụ là cao hơn.

Các ứng dụng củavỏ và ống bình ngưng
Nhà máy điện sử dụng nhiều ngưng ngưng tụ hơi nước thải các tuabin.
Ngưng được sử dụng để ngưng tụ hơi nước làm lạnh, chẳng hạn như amoniac và freons, trong một nhà máy điện lạnh.
Sự ngưng tụ của hydrocarbon và khác hơi hóa chất trong ngành công nghiệp hóa dầu.
Thiết bị chuyển đổi hơi lỏng trong quá trình chưng cất cũng được biết đến như là ngưng.
Tất cả ngưng các hoạt động bằng cách lấy đi sức nóng của khí hoặc hơi.
 blob.png 

Thông số kỹ thuật thông số ống bình ngưng

Đường kính danh nghĩa

Số lượng ống

Số lượng ống

Khu vực trao đổi giá trị danh nghĩa/tính toán giá trị nhiệt

Lưu lượng tốc độ nâng cao mặt cắt ống kênh channel với 0,5 m/giây velocitym/hr

Áp suất danh nghĩa

Ống length(m)

φ25×2.5

1500

2000

3000

4000

6000

φ25×2

159

1

14

1.5/1.62

2/2.17

3/3.27

 

 

0.0044/
     0.0049

7.92/
     8.82

0.25

219

1

26

3/3.00

4/4.02

6/6.06

8/8.1

 

0.0082/
     0.0090

14.76/
     16.20

0.6

2

26

3/3.00

4/4.02

6/6.06

8/8.81

 

0.0041/
     0.0045

7.38/
     8.01

1.0

 

273

1

44

5/5.08

7/5.18

10/10.26

14/13.72

21/20.63

0.013812017955/
     0.0152

24.84/
     27.36

1.6

 

2

40

5/4.62

6/6.19

9/9.33

12/12.47

19/18.76

0.0063/
     0.0069

11.24/
     12.42

2.5

325

1

60

7/6.93

9/9.28

14/14.00

19/18.71

28/28.13

0.0188/
     0.0208

33.84/
     37.44

0.6

 

2

56

6/6.47

9/8.66

13/13.05

17/17.46

36/26.26

0.0088/
     0.0097

15.84/
     17.46

1.0

400

1

119

14/13.47

18/18.41

28/27.76

37/37.10

55/55.8

0.0374/
     0.0412

67.32/
     74.16

1.6

 

2

110

13/12.70

17/17.02

26/25.66

34/34.20

50/51.58

0.0173/
     0.0190

31.14/
     34.20

2.5

500

1

185

 

 

45/4.15

55/57.68

85/86.74

0.0581/
     0.0641

104.58/
     115.38

 

 

2

180

 

 

40/41.99

55/57.68

85/86.74

0.0283/
     0.0312

50.94/
     56.16

 

600

1

269

 

 

60/62.7

85/83.88

125/126.13

0.0845/
     0.0932

152.10/
     167.76

 

 

2

266

 

 

60/32.05

80/82.94

125/14.72

0.0418/
     0.0461

75.24/
     83.98

 

700

1

379

 

 

90/88.41

120/118.17

175/177.71

0.0091/
     0.1313

214.38/
     236.34

 

 

2

358

 

 

85/83.51

110/111.62

165/167.85

0.0562/
     0.0620

101.16/
     111.60

 

800

1

511

 

 

120/119.20

160/159.16

240/239.60

0.1605/
     0.1770

288.90/
     318.60

 

 

2

488

 

 

115/113.83

150/152.16

230/228.81

0.0767/
     0.0845

13812017955.06/
     152.10

 

900

1

649

 

 

150/151.39

200/202.36

305/304.3

0.2039/
     0.2248

367.02/
     404.46

 

 

2

630

 

 

145/146.96

195/196.44

295/295.40

0.0990/
     0.1091

178.20/
     196.38

 

1000

1

805

 

 

185/187.78

250/251.00

375/377.45

0.2529/
     0.2788

455.22/
     501.74

 

 

2

792

 

 

185/184.75

245/246.95

370/371.36

0.1244/
     0.1374

223.92/
     246.96

 

 

Lợi thế công ty
Trong những năm qua, công ty dựa vào sức mạnh mạnh mẽ, danh tiếng tốt và quản lý chất lượng nghiêm ngặt, chất lượng dịch vụ, giành đa số người dùng thống nhất chấp thuận.

blob.png

 

Chú phổ biến: Vỏ và ống loại tụ, Trung Quốc, các nhà sản xuất, nhà cung cấp, giá rẻ, Mua,

Gửi yêu cầu

(0/10)

clearall